Lâm Hạnh OB

Medirel

30.000đ

Trong tim mạch, Medirel dùng điều trị dự phòng các cơn đau thắt ngực, các di chứng do nhồi máu cơ tim, cải thiện thiếu máu cục bộ.

Khuyến mãi
Gọi Hotline để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn !
Hãy gọi số 0252 3710 107
sẽ có giá tốt hơn

Chi tiết sản phẩm

CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM

Medirel dùng điều trị dự phòng các cơn đau thắt ngực, các di chứng do nhồi máu cơ tim, cải thiện thiếu máu cục bộ... được Cơ quan quản lý nhà nước cấp giấy xác nhận công bố lưu hành trên toàn quốc, Số: VD-23245-15

THÔNG TIN

Trong tim mạch, Medirel dùng điều trị dự phòng các cơn đau thắt ngực, các di chứng do nhồi máu cơ tim, cải thiện thiếu máu cục bộ

CÔNG THỨC

Cho 1 viên

Trimetazidin dihydroclorid  20,0 mg

Tá dược: Vừa đủ 1 viên nén.

TÍNH CHẤT

Trimetazidin có tác dụng cải thiện tình trạng thiếu máu cục bộ cơ tim, bảo vệ tế bào cơ tim bằng cách giữ cho sự chuyển hóa năng lượng của tế bào ổn định trước tình trạng thiếu oxy hoặc thiếu máu, tránh cho hàm lượng ATP trong tế bào bị giảm. Nhờ vậy chức năng bơm ion và luồng natri, kali đi qua màng tế bào được ổn định và duy trì tính bất biến nội môi trong tế bào. Kết quả thuốc làm tăng dự trữ máu ở mạch vành và làm giảm nguy cơ bị cao huyết áp khi phải gắng sức, nhưng không làm thay đổi đáng kể tần số tim. Trimetazidin cũng làm giảm số lần xuất hiện chứng đau thắt ngực.

Sau khi uống, thuốc được hấp thu nhanh và đạt nồng độ tối đa trong máu sau 2 giờ,Medirel lượng gắn kết trimetazidin với protein trong huyết tương thấp, chỉ khoảng 16%.

Thuốc được đào thải qua nước tiểu dưới dạng không biến đổi. Thời gian bán hủy đào thải trung bình khoảng 6 giờ.

HƯỚNG DẪN

- CHỈ ĐỊNH

Bổ sung/hỗ trợ vào biện pháp trị liệu hiện có thể điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định không được kiểm soát đầy đủ hoặc bệnh nhân không dung nạp với các liệu pháp điều trị đau thắt ngực khác

- CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với trimetazidin và bất cứ thành phần nào của thuốc.

- CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Dùng uống trong các bữa ăn.

Độ thanh thải creatinin > 60 ml/p: 20mg/ lần * 3 lần/ ngày hoặc 35mg/ lần * 1 lần/ ngày, uống cùng bữa ăn
Độ thanh thải creatinin 30- 60 ml/p: 20mg/ lần * 2 lần/ ngày hoặc 35mg/ lần * 1 lần/ ngày, uống vào bữa sáng, uống cùng bữa ăn
Độ thanh thải creatinin <30 ml/p: không chỉ định

- TÁC DỤNG PHỤ

Thường thấy nhất là khó chịu dạ dày, buồn nôn, nhức đầu, chóng mặt. Tuy nhiên, các biểu hiện trên thường  nhẹ và không đặc hiệu.

- BẢO QUẢN

Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- ĐÓNG GÓI

Hộp 6 vỉ - 10 viên nén /vỉ

- HẠN DÙNG

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Để xa tầm tay trẻ em.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Không dùng quá liều chỉ định.